Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Hiển”.

  1. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/5/ An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 197 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Hiển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Nội Ta, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 01/2/1972 Mai táng ban đầu: L trạm 5