Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Hiền”.

  1. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Tân Hữu - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Hồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/08/1975 Quê quán: Phú Thuận - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: X12 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: K 22 - Phòng hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Hiển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Nội Ta, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 01/2/1972 Mai táng ban đầu: L trạm 5
  2. Nguyễn Duy Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Duy Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 6/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 29.61.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Duy Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bắc Thái
  5. Nguyễn Duy Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Xuyên- Đoan Hùng- Phú Thọ Hy sinh: 31/10/1966 Bệnh xá C18
→ Xem cả 8 người trong các danh sách