Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Hồng”.

  1. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 394 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/4/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chu Châu- Minh Châu- Ba Vì- Hà Tây (0012)06 Prê Breng mộ 8 1/50000
  2. Nguyễn Duy Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Biến Bái- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/8/1974