Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Hùng”.

  1. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 28/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An Đơn vị: BCHQS Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1966 Quê quán: Phố Ngọc Trạc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Vũ Chang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Thuộc P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thắng - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Ngọc Châu - TX Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/06/1968 Điểm 2 mộ H26 ban 1 viện 1
  2. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/06/1968 Ban 1, viện 1, mộ 26
  3. Nguyễn Duy Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liễu Động- Thụy An- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1973 (29-00)07 08 Bảo Đức mộ 16
  4. Nguyễn Duy Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôi Kỳ- Đại Tứ- Bắc Thái Hy sinh: 24/04/1978 Mộ 15, hàng 8, ấp 3, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu,Tây Ninh
  5. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kiến Quốc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 20/02/1972
→ Xem cả 13 người trong các danh sách