Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Hà”.
- Nguyễn Duy Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 999 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/7/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Thuỵ Thanh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Mỹ tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1974 Quê quán: Bồng Lai - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.