Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Dư”.
- Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 177 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969
- Nguyễn Duy Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969
- Nguyễn Duy Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1969