Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Chư”.

  1. Nguyễn Duy Chu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Chu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/3/1949 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Chư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Chứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1974 Quê quán: An Đồng - Phú Lạc - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Chưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Chuyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Chúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Chúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Tân lạc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Đồng- Phụ Dực- Hy sinh: 16/7/1974