Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Bao”.

  1. Nguyễn Duy Bao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
  3. nguyễn duy bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 55 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1032 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trạm Khê- Chân Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 6/8/1970 Bệnh xá E40
  2. Nguyễn Duy Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 8/3/1972
  3. Nguyễn Duy Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 6/10/1969
  4. Nguyễn Duy Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/6/1969
  5. Nguyễn Duy Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/6/1969