Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Ba”.

  1. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Bảy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Bẫu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12-2-1969 Quê quán: XN Bát Tràng, Kim Anh, Hà Nội Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước M3 - V102, D1.1.16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Bân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23 - 08 - 1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Duy Bân
  11. Nguyễn Duy Bắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Đông Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Bật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Động Cơ - Tiền hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Tam Hợp - Quốc Oai - Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Bái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hoa Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Bật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Nguyễn Duy Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Thượng - Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  3. Nguyễn Duy Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Thượng- Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Tại trận địa