Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Ba”.

  1. Nguyễn Duy Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1950 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 902 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1950 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Nghi Kiên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Bảy Năm sinh: 2/1/ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Bao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Bái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Bất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 21 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Bái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. nguyễn duy bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 55 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1032 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Tại trận địa