Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Ẩn”.

  1. Nguyễn Duy An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 442 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Thanh Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Ang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy ánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy ánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Hiệp Lực - Minh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000