Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Độ”.
- Nguyễn duy Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đỏ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Độ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1159 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Doàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 675 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Doãn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đổng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn duy Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.