Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Đồng”.

  1. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1159 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 675 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Đổng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1980
  2. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 21/4/1968
  3. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Đông- Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 15/11/1973 (75.07)04 Kon Tum 1/50000
  4. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bãi Hạc- Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi mộ 3 1/50000
  5. Nguyễn Duy Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thi Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/7/1970
→ Xem cả 7 người trong các danh sách