Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Đế”.
- Nguyễn Duy Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Để Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đèn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Sơn- Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972
- Nguyễn Duy Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đoàn Đào- Trường Chinh- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 21/10/1973 (95-16)09
- Nguyễn Duy Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/5/1972