Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Đình”.

  1. Nguyễn Duy Đinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 173 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Định Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Đỉnh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Hỷ - Nà Rì - Bắc Thái Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
  2. Nguyễn Duy Đinh (Định) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Ký- Na Rì Hy sinh: 11/12/1968 (37-27)07 1/50000
  3. Nguyễn Duy Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968
  4. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/3/1969
  5. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Dị- Lục Nam- Hy sinh: 21/4/1975
→ Xem cả 9 người trong các danh sách