Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Duyên”.
- Nguyễn Duyên Hoạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyên Thuận Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyên Thệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyên Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyên Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyên Quyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duyên Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C20 - E813 - Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Số 122, Đường Hà Nội, Khu Hồng Bàng, Hải Phòng Hy sinh: 08/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường T4, Đi T5, H07
- Nguyễn Duyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Số 122, Đường Hà Nội, Khu Hồng Bàng, Hải Phòng Hy sinh: 08/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường T4, Đi T5, H07