Tìm thấy 702 hồ sơ cho “Nguyễn Du Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng J Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hữu Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 25 · Hàng K Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng S Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng U Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 37 · Hàng U Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 39 · Hàng T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng I Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 36 · Hàng C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng U Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 25 · Hàng L Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Dã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng L Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 40 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Du Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Phú- Đồng Hài (Hãi)- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1966 Viện 2, Gia Lai