Tìm thấy 702 hồ sơ cho “Nguyễn Du Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bỉnh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cu Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng Y Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng R Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng P P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 29 · Hàng U Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 29 · Hàng S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 27 · Hàng B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 27 · Hàng U Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng S Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 28 · Hàng B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Xướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 38 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Du Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Phú- Đồng Hài (Hãi)- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1966 Viện 2, Gia Lai