Tìm thấy 702 hồ sơ cho “Nguyễn Du Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Nghĩa Hưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nghiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Nghi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Nghiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng F Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  9. Nguyển Xểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng H Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng J Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng F Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng Q Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng Y Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng K Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Du Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Phú- Đồng Hài (Hãi)- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1966 Viện 2, Gia Lai