Tìm thấy 702 hồ sơ cho “Nguyễn Du Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Khắc Cây Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Tao Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: Nam Dữ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: Nam du - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Đông Du - Phú Dương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Du Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tu du - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Văn Du - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Tiên Dũ - P. Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/03/1973 Quê quán: Hồng Du - Nam Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiếp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Dư Hoàng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Du cầu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Xuân Dự - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1975 Quê quán: Du Đức, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/01/1975 Quê quán: Hồng Du - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Tu Dũ - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/9/1948 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: QUân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Xóm núi - Tiên Du - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.