Tìm thấy 702 hồ sơ cho “Nguyễn Du Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Dụ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/7/1953 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Số 434 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Chí Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Huỳnh Lạc - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kê Thượng - Sơn Đôi - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Đại Minh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Thanh Đa - Phú Thọ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/3/1982 Quê quán: Nhuệ - Dương - Châu Giang - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D417 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Dũ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Ngũ xá - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Dư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Liên Hoà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Long An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dư Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/1/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Dụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Vỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.