Tìm thấy 702 hồ sơ cho “Nguyễn Du Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dữ Lộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 354 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Dự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 446 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 723 · Khu K5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Du Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiêu Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 25 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Thanh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Dũ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thọ Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Du Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Phú- Đồng Hài (Hãi)- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1966 Viện 2, Gia Lai