Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Duẩn”.

  1. Nguyễn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 108 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duẫn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 244 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duẫn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1987 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Duân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cam Thương - Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1967 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai
  2. Nguyễn Công Duân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Liên - Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 4/11/1976
  3. Nguyễn Kim Duân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cam Thượng- Việt Hưng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1967
  4. Nguyễn Văn Duân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Hưng- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 7/3/1968 Tại T3 đi T3A mới, binh trạm bắc
  5. Nguyễn Văn Duẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Đông- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 cách làng Lung Bang 500m - Lệ Thanh
→ Xem cả 16 người trong các danh sách