Tìm thấy 691 hồ sơ cho “Nguyễn Do”.
- Nguyễn Đốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3845 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: V600 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/14/1905 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tằng Nguyên Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doanh Dẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 698 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 593 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Hát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 309 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thuỷ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Tuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dòn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966