Tìm thấy 691 hồ sơ cho “Nguyễn Do”.
- Nguyễn Dỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: ban KTC thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1951 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C227 - Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Đô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Đột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡnh Đóm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Đô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đờn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 529 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966