Tìm thấy 691 hồ sơ cho “Nguyễn Do”.
- Nguyễn Do Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyên Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Do Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Nguyễn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Dợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 567 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1216 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đó Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 115 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966