Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Doãn Thái”.

  1. Nguyễn Đoan Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T114 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đoan Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T114 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đoàn Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Doãn Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ, Thành Phố Thái Nguyên, Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (70-89)01 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 19; Khối 0