Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Doãn Minh”.
- Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1093 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E 400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Doãn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đội 7, Hồng Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 182; Khối 0
- Nguyễn Doãn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đôi Bảy - Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Doãn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 7- Hồng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000