Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Doãn Huệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- nguyễn công đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
- nguyễn công đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/90/1949 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/10/1981 Quê quán: Vạn Xuân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Tiến Năm sinh: 18/3/1948 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Noọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Hà An - Cao Bằng Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- nguyễn doãn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Doãn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1952 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Dương Doãn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Dương Doãn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1951 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Nguyễn Huề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.