Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Doãn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Điển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1/1948 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Đôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Bôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Nghệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Doãn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thạch An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1966