Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Doãn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Liên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/5/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Lịch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Nhạc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Phôi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Phổng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Trái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Từng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tự Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Xiêu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Doãn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thạch An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1966