Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Doãn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quý Tuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Cầm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Kha Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Lô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Ngà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Sản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/3/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sỹ Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Tấn Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Chơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Bền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Cao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1954 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Cơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Dịch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Hoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Doãn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thạch An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1966