Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Doãn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Anh Chúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cao Mên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chiếu Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Nông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/4/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Chanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Chanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Khất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Kim Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Mạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Mậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Ngâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mậu Nghì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mậu Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Doãn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thạch An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1966