Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Doãn Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/12/1697 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đoan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/6/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Doãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 17/4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1985 Quê quán: Đoàn Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Chi Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Công đoàn vận tải cầu, Bắc Ninh, Bắc Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫn Nghì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bắc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.