Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Doãn Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đắc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Đoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Cộng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 207 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Doãn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 195 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doãn Trừ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Doãn Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Doãn Tần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Doãn Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Doãn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thạch An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1966