Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Nguyễn Doãn Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Mằn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân ích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Duyệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/9/1946 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Nguyễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Thoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20-Trung đoàn 64- Sư đoàn 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Thái Đào- Lạng Giang- Bắc Giang Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Chạm Lo- Thuận Thành- Bắc Ninh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Văn Miếu- Việt Lập (Hà Bắc cũ) Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.