Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Diệu”.

  1. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  2. nguyễn điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/11/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 232 · Lô Đ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 304 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dịệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Điều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 25 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Điểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M92 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Điểu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 14/12/1948 Quê quán: H.Hải - H.Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/11/1950 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Điểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Kim Điệu Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1936 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
  2. Nguyễn Hữu Diệu Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Cao Đức, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Nguyễn Quang Điều (Điền) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Nghệ - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.79.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Đầu - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972
  5. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Động - Kim Thi - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1969
→ Xem cả 61 người trong các danh sách