Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Diệu”.
- Nguyễn Điểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Điệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/10/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 19/8/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điều Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
Còn 61 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Kim Điệu Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1936 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Hữu Diệu Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Cao Đức, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Quang Điều (Điền) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Nghệ - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.79.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Đầu - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972
- Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Động - Kim Thi - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1969