Tìm thấy 401 hồ sơ cho “Nguyễn Danh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Danh Tuấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Ty Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Túc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tỉnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Viện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Vị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh áng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Điển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Điểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Điệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Đỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.