Tìm thấy 401 hồ sơ cho “Nguyễn Danh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Danh Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Sừu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thiềng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Toán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Trìu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Trược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuynh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.