Tìm thấy 401 hồ sơ cho “Nguyễn Danh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Danh Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Hỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Khiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Khuê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Khả Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Kiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Kiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Luân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 35 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.