Tìm thấy 401 hồ sơ cho “Nguyễn Danh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Danh Chư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Cóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Cóp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Duyệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Dư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Giá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Hiến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.