Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Danh Tự”.
- Nguyễn Danh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 433 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Tuy Lộc - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/ An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Hoàng, Xã Phượng Hoàng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuynh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Túc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn danh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: An Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.