Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Danh Sở”.

  1. Nguyễn Danh Sở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Sở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Sở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Danh Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Châu- Ba Vì- Hy sinh: 4/4/1972