Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Danh Dự”.

  1. Nguyễn Danh Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Dư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Dục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Duyệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Dục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 117 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Dục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Danh Dự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hung Yên Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Danh Dự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hưng Yên) Hy sinh: 1969
  3. Nguyễn Danh Dự (Hưng Yên) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  4. Nguyễn Danh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Từ- Đại Đồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/9/1969