Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Danh An”.

  1. Nguyễn Danh An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 359 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D48 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh áng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh An(Bá) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Đông Trì, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Ánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Danh An Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hoá