Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.

  1. Nguyễn Danh Nuôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Nạp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/6/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Sáu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/4/1977 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Sử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Sỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Trát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1989 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Hoàng, Xã Phượng Hoàng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →