Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.

  1. Nguyễn Tấn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đãnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ68 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Lam Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L103 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2380 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Sở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T263 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T243 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →