Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.
- Nguyễn Danh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thuận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 07/03/1984 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: An Thương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 02/12/1969 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Tuy Lộc - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Vượng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 15/1/1932 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Ánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 16/12/1987 Quê quán: Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1972 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Long Mai - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn công Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Khu 1 - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1983 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Hứa Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →