Tìm thấy 667 hồ sơ cho “Nguyễn Danh (Dành)”.
-
NGUYỄN DANH BIÊN
Năm sinh: 1938
Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1969
Quê quán: XÃ DỊ NỘI - THANH THÁT - HÀ TÂY
Đơn vị: C18 - E209 - P7
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Thạch Thanh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Phú Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1975 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Cổ Sung - Bát Sát - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Nhảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tân Chi - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh An(Bá) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Đông Trì, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức - Càng Long - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1987 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Biên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Cộng hoà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Lưu Nơi - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Phù Lưu - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Luợc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →